Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “consignment”
69 câu thật có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consignment nghĩa là lô hàng. consignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consignment
So I sends straight away to New York for this consignment, specially got up and prepared for the Bush.
Từ trong câu: consignment, send, straight, away, new, specially, get, up
John Arthur Barry, Steve Brown's Bunyip, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #60482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the papers, he also carried various consignments of money, or parcels from persons who could not get down to the boats themselves.
Từ trong câu: consignment, besides, paper, carry, various, money, parcel, person
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many merchants realized enormous fortunes in a few months--some even by one consignment; but many were hit hard and many were ruined.
Từ trong câu: consignment, many, merchant, realize, enormous, fortune, month, even
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That car had a consignment of valuable silks from Brown & Banks, in the city, and they piled a fair load of it into their wagon.
Từ trong câu: consignment, car, valuable, silk, brown, bank, city, pile
Allen Chapman, Ralph on the Engine; Or, The Young Fireman of the Limited Mail. Nguồn: Project Gutenberg #28292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The previous consignment he pretended to have sold in the city, at a time when paper was much lower than usual, but he had returned for this the then market price.
Từ trong câu: consignment, previous, pretend, sell, city, time, paper, much
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consignment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consignment trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consignment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consignment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consignment: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.