Câu tiếng Anh có từ “consignment”
74 câu thật có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consignment nghĩa là lô hàng. consignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consignment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Because on Wednesday another large consignment will arrive, and we must have room to handle it."
Từ trong câu: consignment, because, wednesday, another, large, arrive, room, handle
Edward Stratemeyer, Richard Dare's Venture; Or, Striking Out for Himself. Nguồn: Project Gutenberg #6365. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consignments ordered forward by rail must, however, be despatched wholly, or at any rate in part, on day of receipt.
Từ trong câu: consignment, order, forward, rail, however, wholly, rate, part
Edwin A. Pratt, British Canals: Is their resuscitation practicable?. Nguồn: Project Gutenberg #47435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Dido" had to pick up a late consignment of cargo at Monte Video, and would not leave Buenos Aires until late on Monday afternoon.
Từ trong câu: consignment, pick, up, late, cargo, video, leave, until
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mixed consignments must pay the highest duty assessed against anything found in a lump or poorly described quantity.
Từ trong câu: assess, consignment, mix, pay, high, duty, anything, find
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consignment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consignment trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consignment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consignment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consignment: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.