Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “consignment”
69 câu thật có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consignment nghĩa là lô hàng. consignment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consignment
It was the second large consignment of the sort which General Botha had consented to receive, and of which we were anxious to be rid.
Từ trong câu: consignment, second, large, sort, general, consent, receive, anxious
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Consignees have behaved like Scoundrels in refusing to take the consignment, or indemnify the owner of the ship which conveyed this detestable commodity to this port.
Từ trong câu: consignment, behave, like, refuse, take, owner, ship, convey
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At rare intervals a consignment of canteen stores would arrive, on which occasions the unloading party would be at the beach bright and early; things get lost so easily.
Từ trong câu: consignment, rare, interval, canteen, store, arrive, occasion, unload
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consignment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consignment trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ consignment hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consignment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consignment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consignment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consignment: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.