Câu tiếng Anh có từ “confused”
169 câu thật có từ confused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confused nghĩa là bối rối. confused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: perplexed by many conflicting situations or statements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confused
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The present practical desire is confused by the traditional object.
Từ trong câu: confused, confuse, traditional, present, practical, desire, object
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Em’ly was confused by our all observing her, and hung down her head, and her face was covered with blushes.
Từ trong câu: confused, hang, confuse, cover, observe, down, head, face
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His rest was broken by strange dreams, frightful or preposterous, which, running into each other, became blended in a confused mass of floating fancies.
Từ trong câu: confused, blend, rest, break, strange, dream, run, become
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He answered with some hesitation, because he was confused by Mr. Grimwig’s looking so hard at him.
Từ trong câu: because, confused, confuse, answer, hesitation, mr, look, hard
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first he was confused by the various aspects, all terrible, that his fortunes assumed.
Từ trong câu: various, terrible, confuse, aspect, confused, assume, first, fortune
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The whole treatment is confused by the unhappy attempt to give a precise mathematical form to the principles of justice in the various fields distinguished.
Từ trong câu: confuse, unhappy, distinguish, distinguished, confused, mathematical, treatment, precise
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confused
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confused trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ confused hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confused?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confused: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.