Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confused”

169 câu thật có từ confused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confused nghĩa là bối rối. confused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: perplexed by many conflicting situations or statements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confused

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I have said that the history of Spanish enamel-work is both confused and scanty.

    Từ trong câu: confused, history, work, confuse

    Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been very useful to us in some respects, though it is very confused.

    Từ trong câu: confused, confuse, respect, useful, though

    Randolph Llewellyn Hodgson, Wanderings through unknown Austria. Nguồn: Project Gutenberg #44461. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We Americans have been greatly confused in mind in regard to the issues of this war.

    Từ trong câu: confused, confuse, greatly, mind, regard, issue, war

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A fourth year may have elapsed, which I have confused with the happenings of the other three years.

    Từ trong câu: confused, year, confuse, happen

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No man has ever confused me in this silly fashion before.

    Từ trong câu: silly, confused, confuse, fashion, man, ever

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our belief has been slandered, it has been disfigured, it has been utterly confused and concealed, but it has never been altered.

    Từ trong câu: alter, confused, confuse, belief, utterly, never

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There occurred that night what has confused the picture, and made its colours faint.

    Từ trong câu: has, night, confuse, confused, occur, picture, what, faint

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.

    Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.

    Từ trong câu: national, retell, ideal, confuse, confused, hero, constant, become

    «Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confused

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confused trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ confused hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confused?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confused: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.