Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confused”

169 câu thật có từ confused hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confused nghĩa là bối rối. confused là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: perplexed by many conflicting situations or statements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confused

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Had the original manuscript been printed, the multitude of species confused under this appellation would have been somewhat lessened.

    Từ trong câu: confused, manuscript, confuse, lessen, original, print, species, somewhat

    Linnean Society of London, Journal of the Proceedings of the Linnean Society - Vol. 4 Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #46491. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would have spoken, but his timidity and the excitement of his mind confused his faculties.

    Từ trong câu: timidity, faculty, confuse, confused, excitement, speak, mind

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Then would you mind telling me now, ma'am, for I feel very confused about it--are you the Lady of the Silver Moon?'

    Từ trong câu: feel, confuse, lady, confused, ma'am, mind, silver, tell

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confused

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confused trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ confused hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confused xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confused gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confused?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confused: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.