Câu tiếng Anh có từ “configuration”
141 câu thật có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: configuration nghĩa là cấu hình. configuration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of parts or elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ configuration
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is one less field to mis-type when editing the configuration files by hand.
Từ trong câu: configuration, less, field, type, edit, file, hand
«LPI Linux Certification/LPIC2 Exam 202/Network Client Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17350 (bản sửa đổi 4666344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although it is possible to complete these labs with smaller configurations, there are many potential problems.
Từ trong câu: configuration, although, possible, complete, lab, small, many, potential
«RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/Hardware and Windows Minimum Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252637 (bản sửa đổi 4343742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It changes even in the same county, where there is an alteration of soil and of configuration.
Từ trong câu: configuration, change, even, county, soil
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are three main systems for describing configuration: the oldest, the relative whose use is now deprecated, and the current, or absolute.
Từ trong câu: configuration, main, system, describe, old, relative, use, now
«Organic Chemistry/Chirality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12 (bản sửa đổi 4521075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Think of the configuration of the package or of the way it acted when you moved it, was there any indication in that sense that there was more than one pipe inside.
Từ trong câu: configuration, think, package, way, act, move, indication, sense
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many places where there can be varying spatial configuration.
Từ trong câu: spatial, many, place, vary, configuration
«Structural Biochemistry/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172456 (bản sửa đổi 4100568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng configuration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electron configuration | 257 lần |
| configuration files | 183 lần |
| configuration file | 325 lần |
| configuration protocol | 78 lần |
| configuration shown | 619 lần |
| configuration options | 53 lần |
| default configuration | 55 lần |
| electronic configuration | 42 lần |
| configuration parameters | 36 lần |
| configuration directives | 17 lần |
| dhcp configuration | 18 lần |
| configuration settings | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ configuration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ configuration trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ configuration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ configuration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ configuration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ configuration: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.