Câu tiếng Anh có từ “configuration”
140 câu thật có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: configuration nghĩa là cấu hình. configuration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of parts or elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ configuration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Given two configurations, the atom would "choose" the more stable one.
Từ trong câu: configuration, give, atom, choose, stable
«General Chemistry/Filling Electron Shells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3164 (bản sửa đổi 3722425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When you say "enhance the detail," why would a stock be retouched so as not only to enhance the detail, but actually to change the apparent configuration?
Từ trong câu: configuration, enhance, detail, stock, actually, change, apparent
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now the theory of revolution would require that, before men and monkeys separated from some common ancestor, their configuration was the same.
Từ trong câu: monkey, configuration, now, theory, revolution, require, man, separate
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng configuration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electron configuration | 257 lần |
| configuration files | 183 lần |
| configuration file | 325 lần |
| configuration protocol | 78 lần |
| configuration shown | 619 lần |
| configuration options | 53 lần |
| default configuration | 55 lần |
| electronic configuration | 42 lần |
| configuration parameters | 36 lần |
| configuration directives | 17 lần |
| dhcp configuration | 18 lần |
| configuration settings | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ configuration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ configuration trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ configuration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ configuration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ configuration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ configuration: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.