Câu tiếng Anh có từ “configuration”
140 câu thật có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: configuration nghĩa là cấu hình. configuration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of parts or elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ configuration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Material configurations do not first exist as fully self-sufficient things and only later acquire connections.
Từ trong câu: configuration, material, first, exist, fully, self, sufficient, thing
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Complexity, Relation, Excess/II - Relational Tension as Ontological Principle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476967 (bản sửa đổi 4673290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When others were of fantastic form, they were usually so built because of the configuration of the land, or the nature of the soil.
Từ trong câu: configuration, other, fantastic, form, usually, build, because, land
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The folk is both a living creature and a spiritual configuration, in which the individuals are included through common racial conditioning, in blood and spirit.
Từ trong câu: racial, configuration, folk, live, creature, spiritual, individual, include
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a quick, site-wide search facility; may require some additional configuration to work properly.
Từ trong câu: facility, quick, site, wide, search, require, additional, configuration
«ERP5 Handbook/User Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114064 (bản sửa đổi 4509505). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng configuration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electron configuration | 257 lần |
| configuration files | 183 lần |
| configuration file | 325 lần |
| configuration protocol | 78 lần |
| configuration shown | 619 lần |
| configuration options | 53 lần |
| default configuration | 55 lần |
| electronic configuration | 42 lần |
| configuration parameters | 36 lần |
| configuration directives | 17 lần |
| dhcp configuration | 18 lần |
| configuration settings | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ configuration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ configuration trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ configuration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ configuration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ configuration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ configuration: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.