E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “configuration”

140 câu thật có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: configuration nghĩa là cấu hình. configuration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of parts or elements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ configuration

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This part is called the Configuration of the system.

    Từ trong câu: configuration, part, call, system

    «Embedded Control Systems Design/Design Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 3676615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Start with the front wheel; in the raised wheel configuration, concentrate on the wheel that is in contact with the track.

    Từ trong câu: configuration, start, front, wheel, raise, concentrate, contact, track

    «How To Build a Pinewood Derby Car/Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113176 (bản sửa đổi 3549133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng configuration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electron configuration257 lần
configuration files183 lần
configuration file325 lần
configuration protocol78 lần
configuration shown619 lần
configuration options53 lần
default configuration55 lần
electronic configuration42 lần
configuration parameters36 lần
configuration directives17 lần
dhcp configuration18 lần
configuration settings27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ configuration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ configuration trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ configuration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ configuration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ configuration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ configuration: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.