Câu tiếng Anh có từ “configuration”
140 câu thật có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: configuration nghĩa là cấu hình. configuration là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of parts or elements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ configuration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This configuration is also important for the automated backups, which will be described below.
Từ trong câu: backup, automate, configuration, important, describe, below
«Securing OpenClinica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415696 (bản sửa đổi 4410869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has a notoriously complex configuration file.
Từ trong câu: notoriously, complex, configuration, file
«Ict-innovation/LPI/108.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278011 (bản sửa đổi 4664047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many places where there can be varying spatial configuration.
Từ trong câu: spatial, many, place, vary, configuration
«Structural Biochemistry/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172456 (bản sửa đổi 4100568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This typically results in complexes that rapidly fluctuate between possible configurations.
Từ trong câu: fluctuate, typically, result, complex, rapidly, possible, configuration
«Introduction to Inorganic Chemistry/Coordination Chemistry and Crystal Field Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294000 (bản sửa đổi 4656217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng configuration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electron configuration | 257 lần |
| configuration files | 183 lần |
| configuration file | 325 lần |
| configuration protocol | 78 lần |
| configuration shown | 619 lần |
| configuration options | 53 lần |
| default configuration | 55 lần |
| electronic configuration | 42 lần |
| configuration parameters | 36 lần |
| configuration directives | 17 lần |
| dhcp configuration | 18 lần |
| configuration settings | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ configuration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ configuration trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ configuration hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ configuration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ configuration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ configuration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ configuration: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.