Câu tiếng Anh có từ “concerto”
79 câu thật có từ concerto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concerto nghĩa là bản hòa tấu. concerto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a composition for orchestra and a soloist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concerto
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mozart started many concerts in which he played his own piano concertos.
Từ trong câu: concerto, start, many, concert, play, piano
«Wolfgang Amadeus Mozart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4462 (bản sửa đổi 10721702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In each of the concertos, there are several solo instruments, which are accompanied by an orchestra.
Từ trong câu: concerto, several, solo, instrument, accompany, orchestra
«Brandenburg Concertos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955928 (bản sửa đổi 9967870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The concerto he played, and whose author he is, is one of the best modern conceptions we ever heard of the kind.
Từ trong câu: concerto, play, author, best, modern, conception, ever, hear
James M. Trotter, Music and Some Highly Musical People. Nguồn: Project Gutenberg #28056. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From this time dates his second piano concerto in D minor, in which are to be seen traces of Thalberg’s piano style.
Từ trong câu: concerto, time, date, second, piano, have, minor, see
W. J. Baltzell, A Complete History of Music for Schools, Clubs, and Private Reading. Nguồn: Project Gutenberg #54392. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He plays concertos as unmeaning as those which set us gaping at Paris; but his delicate softness is always a distinction in his favour.
Từ trong câu: concerto, play, set, gape, delicate, softness, always, distinction
George Dubourg, The Violin Some Account of That Leading Instrument and Its Most Eminent Professors, from Its Earliest Date to the Present Time; with Hints to Amateurs, Anecdotes, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #40289. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perceiving upon the table of the chamber into which we were ushered, a violin, and the last concerto of Rolla, I took up the violin, and played the piece at first sight.
Từ trong câu: concerto, perceive, table, chamber, usher, violin, last, take
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concerto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerto trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ concerto hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concerto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerto: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.