Câu tiếng Anh có từ “concerto”
79 câu thật có từ concerto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concerto nghĩa là bản hòa tấu. concerto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a composition for orchestra and a soloist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concerto
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They may, however, be used for piano concertos (pieces for solo pianist accompanied by orchestra).
Từ trong câu: concerto, however, use, piano, piece, solo, accompany, orchestra
«Piano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6693 (bản sửa đổi 10946494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tschaikowsky meekly wrote back pleading guilty on some counts but advancing the hope that in time his Lady Bountiful might come to like the concerto.
Từ trong câu: concerto, write, back, plead, guilty, count, advance, hope
Louis Biancolli, Tschaikowsky and his orchestral music. Nguồn: Project Gutenberg #50230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concerto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerto trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ concerto hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concerto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerto: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.