E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concerto”

79 câu thật có từ concerto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concerto nghĩa là bản hòa tấu. concerto là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a composition for orchestra and a soloist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concerto

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is not really a “symphony”, it is a violin concerto.

    Từ trong câu: concerto, really, symphony, violin

    «Edouard Lalo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82863 (bản sửa đổi 10365882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The former is not free from triviality; the latter invents with more delicate genius, and has written a very respectable piano-concerto.

    Từ trong câu: concerto, former, free, latter, invent, delicate, genius, write

    Oskar Bie, History of the pianoforte and pianoforte players. Nguồn: Project Gutenberg #71333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This style of singing violin concertos, endless variations, will not only destroy all talent for singing, but will also vitiate the public taste.

    Từ trong câu: concerto, style, sing, violin, endless, variation, destroy, talent

    H. Sutherland Edwards, The Life of Rossini. Nguồn: Project Gutenberg #45705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beethoven also had the D minor concerto in his repertory though he did not usually perform the compositions of other composers.

    Từ trong câu: repertory, have, minor, concerto, though, usually, perform, composition

    «Piano Concerto No. 20 (Mozart)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415278 (bản sửa đổi 10934057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng concerto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pianoforte concerto34 lần
cello concerto25 lần
violin concerto106 lần
concerto grosso12 lần
brandenburg concerto15 lần
piano concerto151 lần
clarinet concerto8 lần
oboe concerto6 lần
symphonies concerto7 lần
sonatas concerto6 lần
chopin's concerto7 lần
minor concerto58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concerto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concerto trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ concerto hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concerto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concerto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concerto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concerto: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.