Câu tiếng Anh có từ “clue”
243 câu thật có từ clue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clue nghĩa là đầu mối. clue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slight indication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clue
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Should I ask him of the Dweller; seek from him a clue to Throckmartin?
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some solution of the problems of life must be sought, and why should that alone be rejected which alone offers a satisfactory clue?
Từ trong câu: clue, solution, problem, life, seek, alone, reject, offer
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The French proverb known of all guide-book makers should give a clue as to those which at least may not be left out.
Từ trong câu: clue, proverb, know, guide, book, maker, give, least
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If we could find out what is true, or what Loristan thinks is true, we should have a clue to work from," she said.
Từ trong câu: clue, find, out, true, think, work
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That evolution should leave such clues lying about is at least an instance of its candor.
Từ trong câu: evolution, leave, clue, lie, least, instance
Various, McClure's Magazine, Vol. 1, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #36745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It should rather be taken as an incomplete attempt at providing clues to the inner workings of the mentioned concepts.
Từ trong câu: incomplete, rather, take, attempt, provide, clue, inner, work
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation and Inheritance in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305595 (bản sửa đổi 4645528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should that be the case, or should he write letters, you have now a clue to unravel him and his proceedings.
Từ trong câu: unravel, case, write, letter, now, clue, proceed
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest clue | 189 lần |
| blue's clue | 29 lần |
| faintest clue | 42 lần |
| furnish a clue | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clue trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ clue hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clue: can và could (27 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.