Câu tiếng Anh có từ “click”
454 câu thật có từ click hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: click nghĩa là bấm vào. click là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move or strike with a noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ click
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He thought she had gone, but, hearing a slight clicking sound, turned round.
Từ trong câu: click, think, go, hear, slight, sound, turn, round
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
About five o'clock, the peculiar click of the hall door told her that he had gone out.
Từ trong câu: click, five, o'clock, peculiar, hall, door, tell, go
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The something that I had noticed before, clicked in the man’s throat again, and he turned his back.
Từ trong câu: click, something, notice, throat, again, turn, back
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The click of a trigger was the sole reply:--the highwayman had come round to the door.
Từ trong câu: trigger, click, reply, come, round, door
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And part of the evidence which he had secured was the proof that a taxi driver named Daryl Click drove Oswald roughly from the scene to his home, to Oswald's home.
Từ trong câu: taxi, part, evidence, secure, proof, driver, name, click
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng click
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ click
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ click trong kho câu?
- Kho câu có 454 câu có từ click hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ click xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ click gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 122 câu, rồi Bậc A2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ click?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ click: can và could (60 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Tương lai với will (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.