Câu tiếng Anh có từ “chronologically”
77 câu thật có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronologically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is difficult, however, to see where this statement can be chronologically fitted in.
Từ trong câu: chronologically, difficult, however, see, statement, fit
F. W. Farrar, The Expositor's Bible: The Second Book of Kings. Nguồn: Project Gutenberg #42027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Relax, and tell me everything that occurred, chronologically, as best you can on that occasion.
Từ trong câu: chronologically, everything, relax, occasion, best, tell, occur
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be organized chronologically, by theme, or by annotation.
Từ trong câu: chronologically, organize, theme
«How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes; now, give it as chronologically as you can; how you came by that telephone number, the circumstances under which it was given to you.
Từ trong câu: chronologically, yes, now, give, come, telephone, number, circumstance
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A year or two afterwards all of the restrictions which had existed were removed, the papers arranged chronologically, and an index made by which they could be referred to.
Từ trong câu: chronologically, year, afterward, restriction, exist, remove, paper, arrange
Various, Colonial Records of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #22594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I only doubt whether the adverbial period can be separated chronologically from the case period.
Từ trong câu: adverbial, doubt, whether, period, separate, chronologically, case
F. Max Müller, Chips from a German Workshop, Volume 4 Essays Chiefly on the Science of Language. Nguồn: Project Gutenberg #30192. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronologically trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.