E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chronologically”

78 câu thật có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chronologically

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The BWV numbers are not listed chronologically (in the order they were written).

    Từ trong câu: chronologically, number, list, order, write

    «Bach-Werke-Verzeichnis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229066 (bản sửa đổi 8394912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bulwer's work may be classified according to subject, though not chronologically.

    Từ trong câu: chronologically, work, classify, accord, subject, though

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This collection, like his other works, was not organized chronologically.

    Từ trong câu: chronologically, collection, like, work, organize

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275968 (bản sửa đổi 4313450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Belief in Catholic doctrines is often chronologically precedent to a real conversion; but it is not always so.

    Từ trong câu: chronologically, belief, often, real, conversion, always

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, chronologically, would you in your own words, so that I don't suggest anything to you, what was the next occasion?

    Từ trong câu: chronologically, now, word, suggest, anything, next, occasion

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His wig museum not only contained every variety, but they were chronologically arranged, from the days of Aaron to those of the Count’s own time.

    Từ trong câu: chronologically, museum, contain, every, variety, arrange, day, time

    Dr. Doran, Habits and men, with remnants of record touching the makers of both. Nguồn: Project Gutenberg #68823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not a story of a wolf-pack, but we digress a moment to place chronologically a striking episode of a lone Michigan wolf.

    Từ trong câu: chronologically, story, wolf, pack, moment, place, strike, episode

    Vilhjalmur Stefansson, Adventures in error. Nguồn: Project Gutenberg #78443. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronologically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronologically trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chronologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronologically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.