Câu tiếng Anh có từ “chronologically”
78 câu thật có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronologically
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It will then be possible to trace chronologically his developing attitude toward the truth controversy.
Từ trong câu: chronologically, possible, trace, develop, attitude, toward, truth, controversy
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the study focuses on one topic, harpoon technology, it will still be organized chronologically.
Mặc dù nghiên cứu tập trung vào một chủ đề là công nghệ lao móc nhưng nó vẫn sẽ được sắp xếp theo trình tự thời gian.
Từ trong câu: chronologically, study, focus, topic, technology, still, organize
«UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In its index under "Jews" and "Semites" will be found an exhaustive list of authorities given chronologically.
Từ trong câu: chronologically, index, find, list, authority, give
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will mark it, but I think it best that we go through this whole thing chronologically.
Từ trong câu: chronologically, mark, think, best, go, whole, thing
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will take them chronologically, though this will make a lady and a poetess last on our list.
Từ trong câu: chronologically, take, though, make, lady, poetess, last, list
Katie, Lady Magnus, Outlines of Jewish History from B.C. 586 to C.E. 1885. Nguồn: Project Gutenberg #57911. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The three middle chapters will divide the period chronologically.
Từ trong câu: chronologically, middle, chapter, divide, period
«Japan's Foreign Policy Toward Vietnam 1978-1992/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98188 (bản sửa đổi 4413775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronologically trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.