Câu tiếng Anh có từ “chronologically”
78 câu thật có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronologically
Letter-press copies must necessarily be filed chronologically, even when separate books for each letter of the alphabet are maintained.
Từ trong câu: chronologically, letter, press, copy, necessarily, file, even, separate
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A year or two afterwards all of the restrictions which had existed were removed, the papers arranged chronologically, and an index made by which they could be referred to.
Từ trong câu: chronologically, year, afterward, restriction, exist, remove, paper, arrange
Various, Colonial Records of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #22594. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These references are arranged chronologically, year by year; but within a given year, the arrangement for the most part is alphabetical by authors.
Từ trong câu: alphabetical, chronologically, reference, arrange, year, give, arrangement, part
Francis Harper, The Barren Ground Caribou of Keewatin. Nguồn: Project Gutenberg #33721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronologically trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.