Câu tiếng Anh có từ “chronologically”
78 câu thật có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronologically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In The Adventure of Link, which occurs immediately afterward chronologically, towns were introduced to the series for the first time.
Từ trong câu: chronologically, adventure, link, occur, immediately, afterward, town, introduce
«Zelda franchise strategy guide/Locations/Hyrule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436685 (bản sửa đổi 4628095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A brief account is here given of Dickens' literary career, which presents chronologically a review of his productions as they appeared.
Từ trong câu: chronologically, brief, account, give, literary, career, present, review
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, our plan was to proceed chronologically so that part of the case must wait its turn for the presentation next week.
Từ trong câu: chronologically, however, plan, proceed, part, case, wait, turn
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronologically trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.