Câu tiếng Anh có từ “chronologically”
77 câu thật có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronologically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Perhaps it would be better for me to tell you chronologically the events as they have occurred.
Từ trong câu: chronologically, perhaps, better, tell, event, occur
Ray Cummings, The Girl in the Golden Atom. Nguồn: Project Gutenberg #21094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have been arranged chronologically; for details of the subject matter the reader must turn to the Index.
Từ trong câu: chronologically, arrange, detail, subject, matter, reader, turn, index
Effendi Shoghi, The Unfolding Destiny of the British Bahá'í Community : the Messages from the Guardian of the Bahá'í Faith to the Bahá'ís of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #19297. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They have been arranged chronologically under the subjects with which they are respectively concerned.
Từ trong câu: respectively, chronologically, arrange, subject, concern
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronologically trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.