Câu tiếng Anh có từ “chronologically”
77 câu thật có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronologically nghĩa là theo trình tự thời gian. chronologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to chronology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronologically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The curious reader may find copies of all these messages chronologically set down in this volume.
Từ trong câu: chronologically, curious, reader, find, copy, message, set, down
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bulwer's work may be classified according to subject, though not chronologically.
Từ trong câu: chronologically, work, classify, accord, subject, though
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may want to organize things chronologically, with fact and then opinion, or by order of importance.
Từ trong câu: chronologically, want, organize, thing, fact, opinion, order, importance
«Rhetoric and Composition/Drafting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41545 (bản sửa đổi 4095297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may be divided chronologically, on internal evidence, into four classes.
Từ trong câu: chronologically, divide, internal, evidence, four, class
Arthur Anthony Macdonell, A History of Sanskrit Literature. Nguồn: Project Gutenberg #41563. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Persons of this sort may be said to think chronologically.
Từ trong câu: chronologically, person, sort, think
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronologically trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ chronologically hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronologically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronologically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.