Câu tiếng Anh có từ “characterise”
132 câu thật có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterise nghĩa là mô tả đặc điểm. characterise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be characteristic of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The most exemplary prudence (the result of a sound mind and heart) had characterised this young woman till now.
Từ trong câu: characterise, result, sound, mind, heart, young, woman, till
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The question of witnesses he tackled with the same uncompromising lack of veneer which had characterised his remarks on the money question.
Từ trong câu: characterise, tackle, question, witness, lack, remark, money
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of those swift intuitive glances of his; he saw in the delicate woman the same patient courage that had characterised the child.
Từ trong câu: characterise, intuitive, swift, glance, saw, delicate, woman, patient
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Boer retreat had grown into a rout; and the President's own retirement that night was characterised by more of despatch than dignity.
Từ trong câu: dignity, characterize, characterise, retirement, retreat, grow, night
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the time the streetcar was introduced, this decentralised approach to regulation had led to a complex franchise system characterised by intense competition among operators.
Từ trong câu: decentralise, time, introduce, approach, regulation, lead, complex, franchise
«Transportation Deployment Casebook/2021/New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424022 (bản sửa đổi 4531917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterise trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu bị động có by (35 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.