Câu tiếng Anh có từ “characterise”
132 câu thật có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterise nghĩa là mô tả đặc điểm. characterise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be characteristic of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The most exemplary prudence (the result of a sound mind and heart) had characterised this young woman till now.
Từ trong câu: characterise, result, sound, mind, heart, young, woman, till
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Characterising such trends requires creative and systemic thinking and is one of the most challenging aspects of futures research.
Từ trong câu: characterise, trend, require, creative, think, challenge, aspect, future
«Future/Prediction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101437 (bản sửa đổi 4380374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The year which now closed is justly characterised by Muratori as the most fatal and lamentable for Italy that history has commemorated.
Từ trong câu: characterise, commemorate, year, now, close, justly, fatal, history
James Dennistoun, Memoirs of the Dukes of Urbino, Volume 3 (of 3) Illustrating the Arms, Arts, and Literature of Italy, from 1440 To 1630. Nguồn: Project Gutenberg #50577. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Irving's work, if deficient somewhat in fluency and grace of style, is characterised by conscientiousness of statement and by the ripest knowledge.
Từ trong câu: fluency, work, deficient, somewhat, grace, style, characterise, statement
Alexander, 1830?-1867 Smith, Dreamthorp. Nguồn: Project Gutenberg #18135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterise trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu bị động có by (35 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.