Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “characterise”

132 câu thật có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: characterise nghĩa là mô tả đặc điểm. characterise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be characteristic of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ characterise

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • All of them can be characterised in terms of size.

    Từ trong câu: characterise, term, size

    «Particle size (general)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79349 (bản sửa đổi 10371898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Broadly, optimism can be characterised as positive thinking.

    Từ trong câu: characterise, broadly, optimism, positive, think

    «Motivation and emotion/Book/2021/Optimism and pessimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276512 (bản sửa đổi 2427564). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One definition can be considered, in which positive hijacking is characterised by approach tendencies; and negative hijacking by avoidance ones.

    Từ trong câu: hijack, definition, consider, positive, characterise, approach, tendency, negative

    «Motivation and emotion/Book/2016/Emotional hijacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214063 (bản sửa đổi 2086457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • During this year Napoleon, in a fit of madness, issued a decree which I cannot characterise by any other epithet than infernal.

    Từ trong câu: infernal, year, fit, madness, issue, can, characterise

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Perhaps as good an example as could be found of the brilliancy and execution and vivid portrayal of character which characterise this artist at his best" (Official Catalogue).

    Từ trong câu: portrayal, perhaps, good, example, find, execution, vivid, character

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterise trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ characterise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu bị động có by (35 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.