Câu tiếng Anh có từ “characterise”
132 câu thật có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: characterise nghĩa là mô tả đặc điểm. characterise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be characteristic of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ characterise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Sometimes the interviewer may characterise the speech as "empty philosophising".
Từ trong câu: characterise, interviewer, sometimes, speech, empty
«Psychiatric Disorders/Mental Health Status Examination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438569 (bản sửa đổi 4001825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps he might be characterised as a writer of somewhat humorous idiosyncracy in respect to tendency to fixed ideas.
Từ trong câu: characterise, humorous, perhaps, writer, somewhat, respect, tendency, fix
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The earlier Home Rule Bills were characterised by a most elaborate code of rights which the Irish Legislature might not infringe.
Từ trong câu: characterise, infringe, early, home, rule, bill, elaborate, code
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ characterise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ characterise trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ characterise hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ characterise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ characterise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ characterise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ characterise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu bị động có by (35 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.