Câu tiếng Anh có từ “cessation”
113 câu thật có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cessation nghĩa là sự ngừng lại. cessation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cessation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Quickly the conversation turned to locating smoking cessation programs that could be run with groups and communities.
Từ trong câu: cessation, quickly, conversation, turn, locate, smoke, program, run
«Indigenous and Intercultural Health/Case Studies/Social Work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148104 (bản sửa đổi 2058684). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Minister's authority for making cessation applications has been delegated to CBSA hearings officers and IRCC senior immigration officers.
Từ trong câu: cessation, authority, make, application, delegate, hear, officer, senior
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 64 - Applications to Vacate or to Cease Refugee Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412625 (bản sửa đổi 4604856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wealth owners themselves should be able to see that existing conditions must sooner or later find cessation either in relief or in revolution.
Từ trong câu: cessation, wealth, owner, themselves, able, see, exist, condition
Thomas Fitch, Better days; or, A Millionaire of To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #67835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But with that, the means obtained so far were exhausted, and only "vigorous assistance" on the part of his King prevented complete cessation of work.
Từ trong câu: cessation, mean, obtain, far, exhaust, vigorous, assistance, part
Ludwig Nohl, Life of Wagner. Nguồn: Project Gutenberg #31526. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A positive cessation of fondness or its replacement by a new passionate love makes a separation a blessing for both parties and for society.
Từ trong câu: replacement, positive, cessation, fondness, new, passionate, love, make
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cessation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cessation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cessation trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cessation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cessation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cessation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cessation: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.