Câu tiếng Anh có từ “cessation”
130 câu thật có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cessation nghĩa là sự ngừng lại. cessation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cessation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Other cessation methods must be used as well as exercise for it to have any effect.
Từ trong câu: cessation, method, use, well, exercise, effect
«Exercise as it relates to Disease/The Effect of Exercise on Smoking Cessation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294601 (bản sửa đổi 4099611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For exercise to be medicated as a method of assisting the cessation of smoking, more studies must be undertaken.
Từ trong câu: cessation, exercise, method, assist, smoke, study, undertake
«Exercise as it relates to Disease/The Effect of Exercise on Smoking Cessation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294601 (bản sửa đổi 4099611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wealth owners themselves should be able to see that existing conditions must sooner or later find cessation either in relief or in revolution.
Từ trong câu: cessation, wealth, owner, themselves, able, see, exist, condition
Thomas Fitch, Better days; or, A Millionaire of To-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #67835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Statistically, this study showed no long-term benefits that exercise has on smoking cessation and therefore exercise must be continually practised throughout the week.
Từ trong câu: statistically, study, show, long, term, benefit, exercise, smoke
«Exercise as it relates to Disease/Effects from a supervised exercise intervention for depressed female smokers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419328 (bản sửa đổi 3740057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cessation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cessation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cessation trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cessation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cessation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cessation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cessation: Câu phủ định (13 câu), There is và there are (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.