Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cessation”

130 câu thật có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cessation nghĩa là sự ngừng lại. cessation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cessation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Again, when pleasure ceases, that sort of rest or cessation will be painful?

    Từ trong câu: cessation, again, pleasure, cease, sort, rest, painful

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This page will discuss the use of exercise as a smoking cessation intervention, with a primary focus on women smokers.

    Từ trong câu: cessation, page, discuss, use, exercise, smoke, intervention, primary

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise and smoking cessation in women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304879 (bản sửa đổi 3254808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I suppose you will go and stay with your brother and sister, Miss Dashwood, when they come to town,” said Lucy, returning, after a cessation of hostile hints, to the charge.

    Từ trong câu: hostile, cessation, hint, suppose, go, stay, brother, sister

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Setting specific, proximal and challenging goals will increase your motivation of succeeding in the cessation of this behaviour.

    Từ trong câu: proximal, set, specific, challenge, goal, increase, motivation, succeed

    «Motivation and emotion/Book/2014/Quit smoking cigarettes motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166541 (bản sửa đổi 2190595). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cessation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cessation of hostilities299 lần
temporary cessation58 lần
smoking cessation70 lần
momentary cessation42 lần
moment's cessation36 lần
gradual cessation19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cessation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cessation trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cessation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cessation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cessation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cessation: Câu phủ định (13 câu), There is và there are (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.