Câu tiếng Anh có từ “cessation”
114 câu thật có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cessation nghĩa là sự ngừng lại. cessation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cessation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
That which (always) stands as the origin of life, birth after birth, generation after generation, should exist by itself without cessation.
Từ trong câu: cessation, always, stand, origin, life, birth, generation, exist
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every plant and part of a plant has its period of beginning, maximum, decline, and cessation of growth.
Từ trong câu: maximum, decline, beginning, cessation, growth, every, plant, part
Eliza Frances Andrews, A practical course in botany. Nguồn: Project Gutenberg #78430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cessation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cessation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cessation trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cessation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cessation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cessation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cessation: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.