E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cessation”

114 câu thật có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cessation nghĩa là sự ngừng lại. cessation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a stopping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cessation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng cessation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cessation of hostilities299 lần
temporary cessation58 lần
smoking cessation70 lần
momentary cessation42 lần
moment's cessation36 lần
gradual cessation19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cessation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cessation trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ cessation hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cessation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cessation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cessation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cessation: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.