Câu tiếng Anh có từ “certification”
85 câu thật có từ certification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: certification nghĩa là chứng nhận. certification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of certifying or bestowing a franchise on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ certification
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is my belief that annual certifications for all key positions is a must.
Từ trong câu: certification, belief, annual, key, position
«Training Best Practices/LMS On A Shoestring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80034 (bản sửa đổi 3361670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Individuals must pass a national board certification and apply for a state license in most states.
Từ trong câu: certification, individual, pass, national, board, apply, state, license
«Occupational therapy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1167366 (bản sửa đổi 10552732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Support services, training, and certification must be ongoing to ensure successful post-implementation use of technology.
Từ trong câu: certification, support, service, train, ongoing, ensure, successful, post
«Directing Technology/Maintain/Supporting Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139907 (bản sửa đổi 4413162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To be highly qualified, a teacher must be a college graduate with all certifications and prove knowledge of their content area.
Từ trong câu: certification, highly, qualified, teacher, college, graduate, prove, knowledge
«Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/NCLB Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105977 (bản sửa đổi 1742324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was assumed that the student teachers had to follow the mentor's wishes, since the final certification of teacher candidates was ultimately the mentor's decision.
Từ trong câu: certification, assume, student, teacher, follow, wish, since, final
«Mentor teacher/Action-reflection model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290075 (bản sửa đổi 2512413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This certification, by the way, must be renewed annually—for a fee.
Từ trong câu: annually, certification, way, renew, fee
«Annotated Student Sample: “Are New DOT Regulations Discriminatory?” by Zain A. Kumar», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng certification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| platinum certification | 39 lần |
| lpi certification | 7 lần |
| mbe certification | 7 lần |
| ccna certification | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ certification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certification trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ certification hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ certification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certification: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.