E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “certification”

85 câu thật có từ certification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: certification nghĩa là chứng nhận. certification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of certifying or bestowing a franchise on. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Furthermore, this type of training is usually not in the curriculum of principal’s certification programs.

    Từ trong câu: certification, furthermore, type, train, usually, curriculum, program

    «Information Security in Education/Administrator Awareness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198205 (bản sửa đổi 4412658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The airlines relied on cardiacs not to board a plane without such certification.

    Từ trong câu: certification, airline, rely, board, plane

    Helen Wells, The Silver Ring Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #53448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, do not include your lifeguard certification when you are trying to attract corporate employers.

    Từ trong câu: certification, lifeguard, example, include, try, attract, corporate, employer

    «Social Media/Professional Identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 1828807). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Without the certification, he shall not make such prohibition, under penalty of the penalties of the preceding ordinance.

    Từ trong câu: certification, make, prohibition, penalty, precede

    Austin Craig, Philippine progress prior to 1898. Nguồn: Project Gutenberg #41959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furthermore certifications do not always equate to real skill.

    Từ trong câu: certification, furthermore, always, real, skill

    «College Survival Guide/Is going to college worth my time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71457 (bản sửa đổi 3795216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Certification does not guarantee work to any certified firm.

    Từ trong câu: certify, certification, guarantee, work, firm

    «The Maryland Entrepreneur's Guide/Business Enterprise Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265616 (bản sửa đổi 2444447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Allowing this to happen is short sighted, as it jeopardises your certification, and is also not really of assistance to the farmers.

    Từ trong câu: jeopardise, allow, happen, short, sight, certification, really, assistance

    «Organic Business Guide/Certification and internal control systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 3709345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng certification

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • platinum certification39 lần
  • lpi certification7 lần
  • mbe certification7 lần
  • ccna certification6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ certification

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certification trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ certification hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ certification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certification?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certification: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.