Câu tiếng Anh có từ “certification”
85 câu thật có từ certification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: certification nghĩa là chứng nhận. certification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of certifying or bestowing a franchise on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ certification
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When certification is necessary, the maker of the check should be the one to have it certified.
Từ trong câu: certification, necessary, maker, check, certify
Humphrey Robinson, A Simple Explanation of Modern Banking Customs. Nguồn: Project Gutenberg #43663. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During that time, I took and passed my boards for the certification for the American Board of Surgery.
Từ trong câu: certification, time, take, pass, board, surgery
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It received a certification of two times platinum.
Từ trong câu: certification, receive, time
«The Veronicas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189694 (bản sửa đổi 10622012). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, he lacked the credentials and certification that teachers need to teach.
Từ trong câu: credential, certification, however, lack, teacher, need, teach
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.5.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194007 (bản sửa đổi 4664279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After six years of college, he earned his dental certification.
Từ trong câu: dental, certification, six, year, college, earn
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 06/Dr. S.S. Jackson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265568 (bản sửa đổi 2178437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Formal enrollment was explained as something people could do if they needed learning support, assessment and certification.
Từ trong câu: enrollment, formal, explain, something, people, need, learn, support
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng certification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| platinum certification | 39 lần |
| lpi certification | 7 lần |
| mbe certification | 7 lần |
| ccna certification | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ certification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certification trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ certification hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ certification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certification: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.