Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “certification”
85 câu thật có từ certification hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: certification nghĩa là chứng nhận. certification là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of certifying or bestowing a franchise on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ certification
This certification enables students to pursue higher education at a university or a university of applied sciences.
Từ trong câu: certification, enable, student, pursue, high, education, university, apply
«Gymnasium (school)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22677 (bản sửa đổi 10849955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Organising farmers for organic production, improving quality, achieving and maintaining certification, developing markets for raw materials are already considerable challenges.
Tổ chức cho nông dân sản xuất hữu cơ, nâng cao chất lượng, đạt được và duy trì chứng nhận, phát triển thị trường nguyên liệu thô đã là những thách thức đáng kể.
Từ trong câu: certification, organise, farmer, organic, production, improve, quality, achieve
«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To be highly qualified, a teacher must be a college graduate with all certifications and prove knowledge of their content area.
Từ trong câu: certification, highly, qualified, teacher, college, graduate, prove, knowledge
«Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/NCLB Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105977 (bản sửa đổi 1742324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Volunteers on these trips are sometimes medical students seeking experience, but many programs require no training, certifications, or knowledge of the local language.
Tình nguyện viên trong những chuyến đi này đôi khi là sinh viên y khoa đang tìm kiếm kinh nghiệm, nhưng nhiều chương trình không yêu cầu đào tạo, chứng chỉ hoặc kiến thức về ngôn ngữ địa phương.
Từ trong câu: certification, volunteer, trip, sometimes, medical, student, seek, experience
«Professionalism/Voluntourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424714 (bản sửa đổi 3834594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Word was also received that a check for the amount due on sales as above would follow immediately after certification by the bank.
Từ trong câu: certification, word, receive, check, amount, due, sale, above
Roy B. Kester, Accounting theory and practice, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng certification
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- platinum certification39 lần
- lpi certification7 lần
- mbe certification7 lần
- ccna certification6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ certification
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certification trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ certification hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ certification xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certification gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certification?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certification: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.