Câu tiếng Anh có từ “centralised”
63 câu thật có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralised nghĩa là tập trung. centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralised
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Holy Roman Empire was not very centralised, unlike most countries today.
Từ trong câu: centralised, holy, empire, unlike, country, today
«Holy Roman Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6585 (bản sửa đổi 10950719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, the Chola Empire should not be understood as a simple “centralised monarchy” in the modern sense.
Từ trong câu: centralised, however, empire, understand, simple, modern, sense
«Tamil people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33359 (bản sửa đổi 11008717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a matter of fact, no real group, not even a centralised society, is a homogeneous whole.
Từ trong câu: centralised, matter, fact, real, group, even, society, whole
Charles Victor Langlois, Introduction to the study of history. Nguồn: Project Gutenberg #29637. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing must be done by the centralised State that can be done at the level of local authorities.
Từ trong câu: centralised, nothing, state, level, local, authority
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The form in which the Open Conspiracy will first appear will certainly not be that of a centralised organisation.
Từ trong câu: centralised, form, open, first, appear, certainly, organisation
H. G. Wells, The open conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #75786. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But what is the situation of such a centralised power when assailed, not in its circumference, but in its centre; not in the extremities, but the heart?
Từ trong câu: centralised, situation, power, center, heart
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralised trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralised gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralised: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.