Câu tiếng Anh có từ “centralised”
62 câu thật có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralised nghĩa là tập trung. centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralised
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The service will be ran from a centralised call centre and be managed by a private contractor.
Từ trong câu: centralised, service, run, call, center, manage, private, contractor
«Australian government hopes to establish triage by phone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32132 (bản sửa đổi 4814021). · English Wikinews · CC BY 2.5
The form in which the Open Conspiracy will first appear will certainly not be that of a centralised organisation.
Từ trong câu: centralised, form, open, first, appear, certainly, organisation
H. G. Wells, The open conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #75786. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will have a centralised knight, clear lines to develop both bishops and their queen, and an open, attacking position.
Từ trong câu: centralised, clear, line, develop, bishop, queen, open, attack
«Chess Opening Theory/1. e4/1...c5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37063 (bản sửa đổi 4628469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The concept of centralisation can also reflect on the products of the organisation in which centralised organisation will tend to have a centralised products.
Từ trong câu: centralised, concept, reflect, product, organisation, tend
«Managerial Economics/Organisational Structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253373 (bản sửa đổi 2459860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The likely shift away from centralised models to decentralised networked models will necessitate a more independent level of digital literacy among teachers and learners.
Từ trong câu: decentralise, likely, shift, away, centralised, model, network, independent
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/A word on ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237103 (bản sửa đổi 3835165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralised trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralised gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralised: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.