Câu tiếng Anh có từ “centralised”
62 câu thật có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralised nghĩa là tập trung. centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralised
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some services have been centralised, leading to job losses at some offices.
Từ trong câu: centralised, service, lead, job, loss, office
«Halifax (bank)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245461 (bản sửa đổi 10359178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a Trade Union, on the contrary, the Association has been from the first a highly centralised body.
Từ trong câu: centralised, trade, union, contrary, association, first, highly, body
Sidney Webb, The History of Trade Unionism (Revised edition, extended to 1920). Nguồn: Project Gutenberg #66887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the art of war and in the apparatus of centralised government, the invaders, we have seen, were superior to the Irish.
Từ trong câu: centralised, art, war, government, see, superior
Eoin Mac Neill, Phases of Irish History. Nguồn: Project Gutenberg #48952. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralised trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralised gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralised: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.