Câu tiếng Anh có từ “centralised”
62 câu thật có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centralised nghĩa là tập trung. centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centralised
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They are often centralised with the most important decisions being taken by senior management.
Từ trong câu: centralised, often, important, decision, take, senior, management
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/4-4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278611 (bản sửa đổi 3831545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The service will be ran from a centralised call centre and be managed by a private contractor.
Từ trong câu: centralised, service, run, call, center, manage, private, contractor
«Australian government hopes to establish triage by phone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32132 (bản sửa đổi 4814021). · English Wikinews · CC BY 2.5
Nothing must be done by the centralised State that can be done at the level of local authorities.
Từ trong câu: centralised, nothing, state, level, local, authority
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralised trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centralised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralised gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralised: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.