E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centralised”

63 câu thật có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centralised nghĩa là tập trung. centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centralised

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Although he contimued to have little power in Middlesex, he implemented policies that centralised power and made the kingdom more powerful than before.

    Từ trong câu: centralised, although, little, power, implement, policy, make, kingdom

    «Ceolwulf of Wessex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419175 (bản sửa đổi 10474799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, the Ascidia has a centralised heart, and in this respect it seems to be more advanced than the Amphioxus.

    Từ trong câu: centralised, hand, heart, respect, seem, advance

    Ernst Haeckel, The Evolution of Man: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6710. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralised

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralised trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centralised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralised gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralised?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralised: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.