E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “centralised”

63 câu thật có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: centralised nghĩa là tập trung. centralised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: drawn toward a center or brought under the control of a central authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ centralised

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The current client-server model is starting to change, with companies being less likely to offer services with a centralised server.

    Từ trong câu: centralised, current, client, server, model, start, change, company

    «A-level Computing 2009/AQA/Computer Components, The Stored Program Concept and the Internet/Structure of the Internet/Client server model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261758 (bản sửa đổi 3785225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the course of the middle ages, certain tomb-churches in Rome, with a centralised plan, were turned into places of public worship.

    Từ trong câu: centralised, course, middle, age, certain, tomb, church, plan

    A. Hamilton Thompson, The Ground Plan of the English Parish Church. Nguồn: Project Gutenberg #27102. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the lawmakers who succeeded Legree had put this scheme of centralised power in force, these forty counties were immediately lifted from ruin to prosperity.

    Từ trong câu: lawmaker, centralised, succeed, put, scheme, power, force, forty

    Thomas, Jr. Dixon, The Leopard's Spots: A Romance of the White Man's Burden: 1865-1900. Nguồn: Project Gutenberg #54765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ centralised

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centralised trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ centralised hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ centralised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centralised gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centralised?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centralised: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.