Câu tiếng Anh có từ “catalyst”
83 câu thật có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalyst nghĩa là chất xúc tác. catalyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a substance that initiates or accelerates a chemical reaction without itself being affected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalyst
Catalysts are useful because they leave no residue in the solution they have sped up.
Từ trong câu: residue, catalyst, useful, because, leave, solution, speed, up
«Catalysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19865 (bản sửa đổi 10467638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Catalysts are chemicals that work as intermediaries between substrates and products.
Từ trong câu: substrate, intermediary, catalyst, chemical, work, product
«Evolutionary Biology/Early History of Life on Planet Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10690 (bản sửa đổi 4600205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Stress becomes a catalyst for growth rather than a hindrance.
Từ trong câu: hindrance, stress, become, catalyst, growth, rather
«Motivation and emotion/Book/2023/Mental toughness in the workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298675 (bản sửa đổi 2574701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Life, in its myriad forms, acts as a catalyst within this living universe.
Từ trong câu: myriad, life, form, act, catalyst, live, universe
«When It Hits the Fan/Specific Calamities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173897 (bản sửa đổi 4640668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The sulphuric acid acts like a catalyst.
Từ trong câu: sulphuric, acid, act, like, catalyst
«A-level Chemistry/OCR/Arenes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139015 (bản sửa đổi 4308115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each side has an electrode, typically carbon paper coated with platinum catalyst.
Từ trong câu: carbon, electrode, side, typically, paper, coat, catalyst
«Electronics/Fuel Cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7343 (bản sửa đổi 3142491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The catalyst for this change is the happenstance of the fabrication technology of computation, and its ripple effects throughout the technologies of communication and storage.
Chất xúc tác cho sự thay đổi này là sự xuất hiện ngẫu nhiên của công nghệ chế tạo tính toán và những hiệu ứng lan tỏa của nó trong toàn bộ công nghệ truyền thông và lưu trữ.
Từ trong câu: computation, technology, throughout, happenstance, fabrication, communication, storage, catalyst
«Ethics and Law in New Media/The Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323514 (bản sửa đổi 2737666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng catalyst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- grubbs catalyst7 lần
- heterogeneous catalyst16 lần
- platinum catalyst11 lần
- homogeneous catalyst7 lần
- biological catalyst21 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalyst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalyst trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalyst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalyst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalyst: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.