Câu tiếng Anh có từ “catalyst”
83 câu thật có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalyst nghĩa là chất xúc tác. catalyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes an important event to happen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalyst
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Unbeknownst to them, they stumbled upon something that would be the catalyst for urban development.
Từ trong câu: catalyst, stumble, something, urban, development
«History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was, apparently, bent on comparison, for he continued, ponderingly, A catalyst, perhaps....
Từ trong câu: catalyst, apparently, bend, comparison, continue, perhaps
Carl Van Vechten, The blind bow-boy. Nguồn: Project Gutenberg #76934. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Tony," he snapped, "get inside and bring out that catalyst feed.
Từ trong câu: catalyst, snap, get, inside, bring, out, feed
Wilbur S. Peacock, The Thing of Venus. Nguồn: Project Gutenberg #62076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We reinvented government, transforming it into a catalyst for new ideas that stress both opportunity and responsibility, and give our people the tools to solve their own problems.
Từ trong câu: catalyst, government, transform, new, idea, stress, opportunity, responsibility
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many ways he spoke like the early Timothy Leary, using tech- nology instead of drugs as a mental catalyst.
Từ trong câu: tech, catalyst, many, way, speak, like, early, use
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catalyst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grubbs catalyst | 7 lần |
| heterogeneous catalyst | 16 lần |
| platinum catalyst | 11 lần |
| homogeneous catalyst | 7 lần |
| biological catalyst | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalyst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalyst trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalyst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalyst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalyst: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.