Câu tiếng Anh có từ “catalyst”
83 câu thật có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalyst nghĩa là chất xúc tác. catalyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes an important event to happen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalyst
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some women have cited the "come hither" approach as a significant catalyst to orgasm.
Từ trong câu: catalyst, woman, cite, come, approach, significant
«Fingering (sexual act)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205571 (bản sửa đổi 10890424). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have also been known to serve as catalysts for deglutathionylation.
Từ trong câu: catalyst, know, serve
«Structural Biochemistry/Glutaredoxins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282741 (bản sửa đổi 3117461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Catalysts are useful because they leave no residue in the solution they have sped up.
Từ trong câu: residue, catalyst, useful, because, leave, solution, speed, up
«Catalysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19865 (bản sửa đổi 10467638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These types of endorsements have been the topic of great debates and even been catalysts for regulation changes.
Từ trong câu: endorsement, type, topic, great, debate, even, catalyst, regulation
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/Sport Celebrity Endorsements», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123386 (bản sửa đổi 2223493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng catalyst
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grubbs catalyst | 7 lần |
| heterogeneous catalyst | 16 lần |
| platinum catalyst | 11 lần |
| homogeneous catalyst | 7 lần |
| biological catalyst | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalyst
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalyst trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalyst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalyst?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalyst: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.