E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catalyst”

83 câu thật có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catalyst nghĩa là chất xúc tác. catalyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a substance that initiates or accelerates a chemical reaction without itself being affected. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Our objective is the science building--they operate there--and that’s where they’ll store the catalyst.

    Từ trong câu: catalyst, objective, science, build, operate, store

    A. A. O. Gilmour, Against Tetrarch. Nguồn: Project Gutenberg #64288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng catalyst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • grubbs catalyst7 lần
  • heterogeneous catalyst16 lần
  • platinum catalyst11 lần
  • homogeneous catalyst7 lần
  • biological catalyst21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalyst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalyst trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catalyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalyst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalyst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalyst: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.