E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catalyst”

83 câu thật có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catalyst nghĩa là chất xúc tác. catalyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes an important event to happen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catalyst

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But it would take a catalyst, a shock, to make the new world evident.

    Từ trong câu: catalyst, take, shock, make, new, world, evident

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Unbeknownst to them, they stumbled upon something that would be the catalyst for urban development.

    Từ trong câu: catalyst, stumble, something, urban, development

    «History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An example would be the catalysts for the first steps of sugar breakdown.

    Từ trong câu: breakdown, catalyst, example, first, step, sugar

    «Structural Biochemistry/Cell Organelles/Ribosome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175453 (bản sửa đổi 4631454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng catalyst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grubbs catalyst7 lần
heterogeneous catalyst16 lần
platinum catalyst11 lần
homogeneous catalyst7 lần
biological catalyst21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalyst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalyst trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catalyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalyst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalyst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalyst: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.