E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catalyst”

83 câu thật có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catalyst nghĩa là chất xúc tác. catalyst là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something that causes an important event to happen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catalyst

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Triggers, or triggering events, can be defined as circumstances which act as catalysts to organizational learning.

    Từ trong câu: catalyst, trigger, event, define, circumstance, act, organizational, learn

    «Learning Theories/Organizational Learning: Triggers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87054 (bản sửa đổi 4093893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It causes destructive earthquakes, one of which is the catalyst for the beginning of the game.

    Nó gây ra những trận động đất hủy diệt, một trong số đó là chất xúc tác cho sự khởi đầu của trò chơi.

    Từ trong câu: catalyst, cause, destructive, earthquake, begin, game

    «Final Fantasy Mystic Quest/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430805 (bản sửa đổi 3876156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When this happens, the Enzyme-substrate complex becomes a catalyst, which then makes other activation energies lower.

    Khi điều này xảy ra, phức hợp Enzyme-cơ chất trở thành chất xúc tác, sau đó làm giảm năng lượng kích hoạt khác.

    Từ trong câu: substrate, catalyst, enzyme, happen, complex, become, make, energy

    «Structural Biochemistry/Protein function/Induced Fit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176834 (bản sửa đổi 3598696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng catalyst

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grubbs catalyst7 lần
heterogeneous catalyst16 lần
platinum catalyst11 lần
homogeneous catalyst7 lần
biological catalyst21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalyst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalyst trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ catalyst hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catalyst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalyst gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalyst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalyst: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.