Câu tiếng Anh có từ “captive”
210 câu thật có từ captive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: captive nghĩa là bị giam cầm. captive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ captive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He too has been a captive, and the willing agent of his own captivity.
Từ trong câu: captive, will, agent
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Captive breeding and release programs have been known to be successful in the past.
Từ trong câu: captive, breed, release, program, know, successful, past
«Mazama Newt Conservation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264177 (bản sửa đổi 2459617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It has been reported that eleven former captives are on the list.
Từ trong câu: captive, report, eleven, former, list
«Saudi most-wanted list includes former Guantanamo captives», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120777 (bản sửa đổi 4825646). · English Wikinews · CC BY 2.5
For a generation the Fijians have been in a prison wherein they have become the happiest and best behaved captives upon earth.
Từ trong câu: behave, captive, generation, prison, become, happy, best, earth
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His "Captives" has been declared "the best constructed drama in existence."
Từ trong câu: construct, drama, captive, declare, best, existence
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Up and down the long tank she swam, turning at the ends as you have seen captive seals turn in their tiny tanks, turning upon their backs and diving below the surface.
Từ trong câu: dive, diving, seal, captive, up, down, long, tank
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such levels are typical of animals in a state of good nutrition that have been in captivity for several weeks and have accepted their captive circumstances.
Từ trong câu: nutrition, level, typical, animal, state, good, several, week
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng captive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| captivity captive | 62 lần |
| christian captive | 201 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ captive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ captive trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ captive hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ captive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ captive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ captive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ captive: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.