Câu tiếng Anh có từ “captive”
181 câu thật có từ captive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: captive nghĩa là bị giam cầm. captive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ captive
The nine wretched captives threw dice to determine which of their number should die.
Từ trong câu: captive, nine, throw, determine, number, die
M. E. M. Davis, Under Six Flags: The Story of Texas. Nguồn: Project Gutenberg #60144. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Lady Augusta, I should think, likes to have such a captive at her chariot-wheels,” said Arthur.
Từ trong câu: chariot, captive, lady, think, like, wheel
Mrs. Oliphant, Squire Arden; volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #54122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon this the emir swore with horrid imprecations that whoever of the captives refused should himself be stoned to death.
Từ trong câu: whoever, swear, captive, refuse, himself, stone, death
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng captive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- captivity captive62 lần
- christian captive201 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ captive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ captive trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ captive hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ captive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ captive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ captive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ captive: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.