Câu tiếng Anh có từ “captive”
181 câu thật có từ captive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: captive nghĩa là bị giam cầm. captive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is confined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ captive
However, it is widely believed that for best results, captive breeding must be done with minimum human contact.
Từ trong câu: captive, however, widely, believe, best, result, breed, minimum
«Applied Ecology/Breeding and Reintroduction of Rare Species», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58462 (bản sửa đổi 4413365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the first instance of former captives whose cases had already been turned down being given renewed access.
Từ trong câu: captive, first, instance, former, case, already, turn, down
«U.S. Supreme Court requests reconsideration of habeas petitions of Gitmo captives», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118244 (bản sửa đổi 4828181). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng captive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- captivity captive62 lần
- christian captive201 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ captive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ captive trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ captive hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ captive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ captive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ captive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ captive: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.